>> Mã sản phẩm: MX6
Tính năng kỹ thuật:
- Hiển thị màn hình tinh thể lỏng – màu đầy đủ các thông tin cho ngừơi sử dụng đọc
- Danh sách chỉ vận hành hiển thị trên máy
- Hệ thống gắn Sensor đo khí tích hợp đựơc cho các loại PID, IR, Dây nóng & Điện hoá
- Vận hành nhiều chức năng: Cho phép chọn lựa 1-8 ngôn ngữ hoạt động
- Thao tác qua bàn phím màng đơn giản
- Sử dụng Pin sạc Lithium-Ion, thời gian cho phép vận hành liên tục đến 36 giờ
- Bộ nhớ trong máy cho phép lưu giữ giá trị đọc cho 6 loại khí tại 1 phút trong thời gian 1 năm
- Măc định hệ thống: Máy cho phép ngừơi dùng mặc định tín hiệu hiển thị như đèn báo, âm thanh, hiệu chuẩn, datalogging và cách vận hành khác
- Máy có chức năng tự kiểm tra khi khởi động và kiểm tra bơm bên trong trứơc khi sử dụng
- Máy thiết kế kín nước, bảo vệ trong điều kiện môi trừơng sử dụng độc hại
Thông số kỹ thuật:
Khoảng đo khí
|
Sensor |
Khoảng đo |
Độ phân giải |
|
Sensor dây nóng |
||
|
Đo khí cháy |
0-100% LEL |
1% |
|
Đo khí CH4 |
0-5% vol |
0.01% |
|
Sensor điện hóa |
||
|
Đo khí NH3 |
0-500 ppm |
1 |
|
Đo khí CO |
0-1,500 ppm |
1 |
|
Đo CO (Khoảng cao) |
0-9,999 ppm |
1 |
|
Đo CO ( Khoảng Hydrogen thấp) |
0-1,500 ppm |
1 |
|
Đo Chlorine |
0-50 ppm |
0.1 |
|
Đo Chlorine Dioxide |
0-1 ppm |
0.01 |
|
Đo khí Carbon Monoxide/ Đo Hydrogen Sulfide (COSH) |
CO: 0-1,500 ppm H2S: 0-500 ppm |
1 0.1 |
|
Đo khí H2 |
0-2,000 ppm |
1 |
|
Đo khí HCl |
0-30 ppm |
0.1 |
|
Đo khí HCN |
0-30 ppm |
0.1 |
|
Đo khí H2S |
0-500 ppm |
0.1 |
|
Đo khí NO (Nitric Oxide) |
0-1,000 ppm |
1 |
|
Đo khí NO2 (Nitrogen Dioxide) |
0-150 ppm |
0.1 |
|
Đo khí O2 (Oxygen) |
0-30% vol |
0.1% |
|
Đo Phosphine |
0-5 ppm |
0.01 |
|
Đo Phosphine (Khoảng cao) |
0-1,000 ppm |
1 |
|
Đo khí SO2 (Sulfur Dioxide) |
0-150 ppm |
0.1 |
|
Sensor Hồng ngoại |
||
|
Đo khí Hydrocarbons |
0-100% LEL |
1% |
|
Đo khí Methane (% vol) |
0-100% vol |
1% |
|
Đo khí Methane (% LEL) |
0-100% LEL |
1% |
|
Đo khí Carbon Dioxide |
0-5% vol |
0.01% |
|
Sensor Photoionization |
||
|
Đo khí hữu cơ bay hơi VOC |
0-2,000 ppm |
0.1 |
- Máy làm bằng thép không gỉ, bên ngoài đựơc phủ lớp hỗn hợp bảo vệ Lexan/ABS
- Kích thứơc máy: 135 x 77 x 43 mm, không dùng bơm
- Trọng lựơng: 409g
- Điều kiện sử dụng: môi trừơng -20oC …50oC / 15-95% RH, không ngưng tụ
Cung cấp chính bao gồm:
- 01 Máy chính MX 6
- 01 Tài liệu HDSD
Mã đặt hàng chọn lựa theo sensor khí cho bên dứơi:
|
Code 1 |
MX6-K1230101 |
MX6 - LEL, CO, H2S, O2, Li-ion |
|
Code 2 |
MX6-K0230101 |
MX6 - LEL, H2S, O2, Li-ion |
|
Code 3 |
MX6-K1030101 |
MX6 - LEL, CO, O2, Li-ion |
|
Code 4 |
MX6-K0030101 |
MX6 - LEL, O2, Li-ion |
|
Code 5 |
MX6-K123R211 |
MX6 - LEL, CO, H2S, O2, PID, Ext. Li-ion, Pump |
|
Code 6 |
MX6-K1235101 |
MX6 - LEL, CO, H2S, O2, SO2, Li-ion |
|
Code 7 |
MX6-K0235101 |
MX6 - LEL, H2S, O2, SO2, Li-ion |
|
Code 8 |
MX6-0000R211 |
MX6 - PID, Ext. Li-ion, Pump |
| Mã NT | Mua | C.khoản | Bán |
| Nguồn: www.vietcombank.com.vn | |||