>> Mã sản phẩm: Testo 350
Thiết bị đo khí thải Testo350 được chấp nhận bởi các
tổ chức TÜV (Đức), MCERTS (Anh), EPA (Mỹ) đo
các thông số như nồng độ khí O2, CO, NO, NO2,
NOx, SO2, CO2, H2S, CxHy, nhiệt độ, vận tốc lưu
lượng khí thải, áp suất, hiệu suất đốt, …
Với kỹ thuật xử lý khí thải với bộ chuẩn bị khí (Gas
cooler system) trước khi đưa vào cảm biến đo. Khí
thải được khử ẩm thành khí khô đảm bảo kết quả ổn
định và chính xác.
Ống dẫn khí được thiết kế đặc biệt với đường kính
2mm tiết kiệm khí hiệu chuẩn và thành ống không
hấp thụ khí NOx/SO2 giúp kết quả đo chính xác.
Bơm lấy mẫu tự điều chỉnh đảm bảo lưu lượng ổn
định với ống dẫn khí dài đến 16,2m.
Đầu lấy mẫu khí với nhiều lựa chọn: nhiệt độ tối đa
từ 500°C đến 1.800°C, chiều dài từ 180mm đến 2,5m
phù hợp với nhiều ứng dụng thực tế.
Bộ pha loãng giúp thiết bị mở rộng dải đo lên đến 40 lần.
Thiết bị được hiệu chuẩn dễ dàng tại hiện trường với bình khí chuẩn.
Cảm biến CO được bù ảnh hưởng của H2. Bộ lọc cảm biến chống nhiễm chéo giữa các khí
|
|||||||||||||||
Thông số chung:
|
|
Bộ điều khiển |
Bộ phân tích |
|
Kích thước |
88 x 38 x 220 mm |
330 x 128 x 438 mm |
|
Trọng lượng |
440 g |
4.800 g |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-20 đến 50°C |
-20 đến 50°C |
|
Nhiệt độ vận hành |
-5 đến 45°C |
-5 đến 45°C |
|
Bộ nhớ |
2MB (250.000 giá trị đo) |
250.000 giá trị đo |
|
Nguồn |
Lithium |
Lithium/Adaptor 220V AC/11-40VDC |
|
Nồng độ bụi tối đa |
- |
20 g/m³ |
|
Áp suất khí thải cho phép |
- |
-300 đến 50 mbar |
|
Lưu lượng bơm lấy mẫu |
- |
1 lít/phút |
|
Chiều dài ống dẫn khí |
- |
16,2m (kết nối 5 ống mở rộng) |
|
Độ ẩm khí thải |
- |
70° Ctd |
|
Thời gian hoạt động của pin sạc |
5 giờ |
2,5 giờ |
Thông số đo:
|
Cảm biến |
Dải đo |
Cấp chính xác |
Độ phân |
Thời gian |
|
O2 |
0 đến 25 % |
±0,2 % |
0,01% |
<20s |
|
CO |
0 đến 10.000ppm |
±10ppm (0-199ppm) |
1ppm |
<40s |
|
CO2 IR |
0 đến 50 Vol % |
±0,3 % Vol. |
0,01% |
<10s |
|
COLow |
0 đến 500ppm |
±2ppm (0-39,9ppm) |
0,1ppm |
<40s |
|
NO |
0 đến 4.000ppm |
±5ppm (0-99ppm) |
1ppm |
<30s |
|
NOLow |
0 đến 300ppm |
±2ppm (0-39,9ppm) |
0,1ppm |
<30s |
|
NO2 |
0 đến 500ppm |
±5ppm (0-99,9ppm) |
0,1ppm |
<40s |
|
SO2 |
0 đến 5.000ppm |
±5ppm (0-99ppm) |
1ppm |
<30s |
|
H2S |
0 đến 300ppm |
±2ppm (0-39,9ppm) |
0,1ppm |
<35s |
|
CxHy |
0 đến 4 Vol % |
±400ppm (100-4.000ppm) |
10ppm |
<40s |
|
NTC |
-20 đến 50°C |
±0,2°C |
0,1°C |
- |
|
T/C loại K |
-200 đến 1.370°C |
±0,4°C (-100 đến 200°C) |
0,1°C |
- |
|
T/C loại S |
0 đến 1.760°C |
±1°C |
0,1°C |
- |
|
Chênh áp 1 |
-40 đến 40 hPa |
±0,03hPa (-2,99 đến 2,99) |
0,01 hPa |
- |
|
Chênh áp 2 |
-200 đến 200 hPa |
±0,5hPa (-49,9 đến 49,9) |
0,1 hPa |
- |
|
Vận tốc |
0 đến 40 m/s |
- |
0, |
- |
| Mã NT | Mua | C.khoản | Bán |
| Nguồn: www.vietcombank.com.vn | |||