>> Mã sản phẩm: AP-800
Thông số kỹ thuật:
|
Cho phép đo và hiển thị cùng lúc 16 thông số chất lượng nước (tùy thuộc vào đầu đo gắn vào) |
| - Sensor áp suất đặt trong máy cho phép bù trừ sai số áp suất cho các đầu đo DO |
| - Thiết kế chắc chắn, cấp độ chịu nước IP-67 |
| - Định vị vệ tinh (GPS) lưu giữ vị trí đo kèm theo các thông số đo |
| - Bộ nhớ 1110 bộ dữ liệu (kèm theo cả thông số GPS) |
| - GPS 12 kênh với độ chính xác +/- 10M theo cả 3 chiều |
| - Thang đo áp suất: 150 mbar tới 1150 mbar |
| - Cổng nối: USB |
| - Nguồn điện: pin AA 5 viên |
| - Thời gian đo: 20 giờ với pin alkaline và 40 giờ với pin Ni-MH |
| Cáp và đầu đo |
| - Có thể gắn được các điện cực DO quang học, pH, độ dẫn, nhiệt độ và độ đục cùng lúc |
| - Đầu cáp nối chịu nước |
| - Cấp độ chịu nước IP68 |
| - Chiều dài cáp 3m |
| Đo pH |
| - Thang đo: 0 - 14 pH |
| - Độ phân giải: 0.01 pH |
| - Độ chính xác: ± 0.01 pH |
| Đo DO |
| - Loại điện cực quang, không dùng màng |
| - Thang đo: 0 - 50 mg/L; oxy bão hoà 0 - 500 % |
| - Độ phân giải: 0.01 mg/L hoặc 0.1% ôxy bão hòa |
| - Độ chính xác: ± 1% giá trị đọc (trong khoảng 0 tới 200% ôxy bão hòa), ±10% (thang đo trên 200%) |
| Đo độ dẫn điện: |
| - Thang đo: 0 - 200 mS/cm |
| - Độ phân giải: 3 thang đo (tự động chọn thang): 0 tới 9999 µS/cm, 10.00 tới 99.99 mS/cm, 100.0 tới 200.0 mS/cm |
| - Độ chính xác: ±1% giá trị đọc hoặc 1µS/cm |
| Đo độ mặn: được tính toán từ độ dẫn và nhiệt độ |
| - Thang đo: 0 - 70 ppt |
| - Độ phân giải: 0.01 ppt |
| - Độ chính xác: ±1% giá trị đọc hoặc 0.1 ppt |
| Đo TDS: được tính toán từ độ dẫn và nhiệt độ |
| - Thang đo: 0 - 100,000 mg/L (ppm); hệ số 0.30 - 1.00 (mặc định 0.64) |
| - Độ phân giải: Hai thang tự động: 0 tới 9999 mg/l và 10.00 tới 100.00 g/l |
| - Độ chính xác: ±1% giá trị đọc hoặc 1 mg/l |
| Tính toán các thông số điện trở và tỷ trọng riêng nước biển từ thông số độ dẫn |
| Đo nhiệt độ: |
| - Thang đo: -5 tới 50˚C |
| - Độ phân giải: 0.1˚C |
| - Độ chính xác: ± 0.5˚C |
| Điện cực đo độ đục: |
| - Thang đo: 0 tới 3000 NTU |
| - Hai thang đo tự động: 0.0 tới 99.9 NTU và 100 tới 3000 NTU |
| - Độ chính xác: +/-2% số đọc |
| Thiết bị cung cấp gồm có: |
| - 01 bộ đọc kèm theo GPS và sensor đo áp suất không khí |
| - 01 Cáp dài 3m gắn được đồng thời 4 điện cực |
| - 01 Điện cực đo pH |
| - 01 Điện cực đo DO quang học |
| - 01 Điện cực đo độ dẫn và nhiệt độ |
| - 01 Điện cực đo độ đục |
| - 01 Bộ dung dịch chuẩn pH (4,7), mỗi loại 01 chai 500 mL (Merck) |
| - 01 Dung dịch chuẩn độ dẫn, chai 250 mL |
| - Phần mềm thu thập dữ liệu và cáp nối USB |
| - Pin Alkaline 5 viên |
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng |
| - Dung dịch giữ điện cực |
| - Valy cứng đựng máy cáp và đầu đo |
| Mã NT | Mua | C.khoản | Bán |
| Nguồn: www.vietcombank.com.vn | |||